THÙNG MUI BẠT 6.6 TẤN – MẠNH MẼ, BỀN BỈ, HIỆU QUẢ KINH TẾ
Hyundai Mighty W11XL – Thùng mui bạt tiêu chuẩn là dòng xe tải hạng trung, tải trọng 6.6 tấn, trang bị thùng dài 6.27 m, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn. Xe sử dụng động cơ D4GA Diesel 3.9L Euro 5 tiết kiệm nhiên liệu, khung gầm bền bỉ, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mới nhất.
Động cơ D4GA Diesel 3.9L Euro 5 mang lại công suất cực đại 125 kW (~170 Ps) tại 2.500 rpm, đảm bảo hiệu suất vận hành mạnh mẽ và bền bỉ. Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 giúp xe thân thiện môi trường và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.
Cabin Hyundai Mighty W11XL được thiết kế hiện đại, rộng rãi, mang lại sự thoải mái tối đa cho tài xế trên những hành trình dài. Hệ thống giải trí và điều khiển điều hòa được bố trí khoa học, dễ dàng thao tác.
Với tải trọng 6.6 tấn và thùng dài 6.27m, Hyundai Mighty W11XL lý tưởng cho việc vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn và cồng kềnh. Khung gầm tiêu chuẩn Hyundai đảm bảo độ bền cao và khả năng chịu tải vượt trội, an toàn trên mọi địa hình.
Thùng mui bạt tiêu chuẩn được thiết kế chắc chắn, linh hoạt, dễ dàng tháo lắp và bảo vệ hàng hóa khỏi các yếu tố thời tiết, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển.
Các chốt khóa thùng được thiết kế bền bỉ, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hàng hóa bên trong, chống rung lắc và cố định thùng xe trong mọi điều kiện vận hành.
Hệ thống phanh thủy lực trợ lực chân không, kết hợp phanh đỗ tang trống, tác động trục thứ cấp hộp số, cơ khí, giúp tài xế dễ dàng kiểm soát xe ngay cả khi chở tải nặng.
| Loại phương tiện | Ô tô tải mui bạt |
| Nhãn hiệu | Hyundai |
| Model | Mighty W11XL |
| Model code | Mighty W11XL/VN-TMB |
| Loại thùng | Thùng mui bạt |
| Khối lượng bản thân | 3.805 kg |
| Số người cho phép chở | 03 |
| Tải trọng cho phép | 6.600 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 10.600 kg |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8.265 × 2.260 × 2.970 mm |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 6.270 × 2.130 × 1.880 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.470 mm |
| Công thức bánh xe | 4 × 2 |
| Động cơ | D4GA, Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp |
| Dung tích xi lanh | 3.933 cm³ |
| Công suất cực đại | 125 kW (~170 Ps) / 2.500 rpm |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp |
| Lốp | Trục 1: 8.25-16 (02 chiếc) | Trục 2: 8.25-16 (04 chiếc) |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Phanh chính | Tang trống/tang trống, thủy lực, trợ lực chân không |
| Phanh đỗ | Tang trống, tác động trục thứ cấp hộp số, cơ khí |